распи́сываться расписываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ký, ký tênставить подпись
  2. đăng ký kết hôn, đăng ký hôn thú, khai giá thúс Тthông tụcзарегистрировать брак

Chia động từ

Hiện tại
яраспи́сываюсь
тыраспи́сываешься
он / она / онораспи́сывается
мыраспи́сываемся
выраспи́сываетесь
онираспи́сываются
Quá khứ
Giống đựcраспи́сывался
Giống cáiраспи́сывалась
Giống trungраспи́сывалось
Số nhiềuраспи́сывались
Mệnh lệnh
Số ítраспи́сывайся
Số nhiềuраспи́сывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспи́сывающийсяраспи́сывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспи́сываясьрасписывавшись

Ví dụ

  • расписываться в получении чего-л.
    ký nhận, (ký tên để nhận) cái gì
  • расписываться в своём невежестве
    xác nhận (thú nhận, thừa nhận) là mình dốt, xác nhận (thú nhận, thừa nhận) sự dốt nát của mình