Nghĩa
- ký, ký tênставить подпись
- đăng ký kết hôn, đăng ký hôn thú, khai giá thúс Тthông tụcзарегистрировать брак
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распи́сываюсь |
|---|
| ты | распи́сываешься |
|---|
| он / она / оно | распи́сывается |
|---|
| мы | распи́сываемся |
|---|
| вы | распи́сываетесь |
|---|
| они | распи́сываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распи́сывался |
|---|
| Giống cái | распи́сывалась |
|---|
| Giống trung | распи́сывалось |
|---|
| Số nhiều | распи́сывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распи́сывайся |
|---|
| Số nhiều | распи́сывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распи́сывающийся | распи́сывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распи́сываясь | расписывавшись |
|---|
Ví dụ
расписываться в получении чего-л.
ký nhận, (ký tên để nhận) cái gì
расписываться в своём невежестве
xác nhận (thú nhận, thừa nhận) là mình dốt, xác nhận (thú nhận, thừa nhận) sự dốt nát của mình