распи́л распил

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. vết cưa, đường cưa, vết cắt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспи́лраспи́лы
Sinh cáchраспи́лараспи́лов
Tặng cáchраспи́лураспи́лам
Đối cáchраспи́лраспи́лы
Công cụ cáchраспи́ломраспи́лами
Giới cáchраспи́лераспи́лах

распи́ть распить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uống cạn, uống hết
  2. chia nhau uống, cùng uống cạn

Chia động từ

Tương lai
яразопью́
тыразопьёшь
он / она / оноразопьёт
мыразопьём
выразопьёте
ониразопью́т
Quá khứ
Giống đựcраспи́л
Giống cáiраспила́
Giống trungраспи́ло
Số nhiềuраспи́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспе́й
Số nhiềuраспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распи́вший
Bị động—распи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распи́в, распивши

Từ liên quan