распи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã uống hết, đã cùng uống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | распи́вший | распи́вшее | распи́вшая | распи́вшие |
| Sinh cách | распи́вшего | распи́вшего | распи́вшей | распи́вших |
| Tặng cách | распи́вшему | распи́вшему | распи́вшей | распи́вшим |
| Đối cách | распи́вшего, распи́вший | распи́вшее | распи́вшую | распи́вших, распи́вшие |
| Công cụ cách | распи́вшим | распи́вшим | распи́вшей, распи́вшею | распи́вшими |
| Giới cách | распи́вшем | распи́вшем | распи́вшей | распи́вших |