распе́тый
tính từ
Nghĩa
- được hát nhiều, quen thuộc
- đã luyện hát kỹ, giọng đã khởi độngvoice
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | распе́тый | распе́тое | распе́тая | распе́тые |
| Sinh cách | распе́того | распе́того | распе́той | распе́тых |
| Tặng cách | распе́тому | распе́тому | распе́той | распе́тым |
| Đối cách | распе́того, распе́тый | распе́тое | распе́тую | распе́тых, распе́тые |
| Công cụ cách | распе́тым | распе́тым | распе́той, распе́тою | распе́тыми |
| Giới cách | распе́том | распе́том | распе́той | распе́тых |
| Dạng ngắn | распет | распето | распета | распеты |