распере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chống cho mở to, nạy rộng
- trướng phình, căng bụngfrom fullness
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разопру́ |
| ты | разопрёшь |
| он / она / оно | разопрёт |
| мы | разопрём |
| вы | разопрёте |
| они | разопру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распёр |
| Giống cái | распёрла |
| Giống trung | распёрло |
| Số nhiều | распёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разопри́ |
| Số nhiều | разопри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распёрший |
| Bị động | — | распёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распере́в, распёрши |