распелена́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tháo tã, cởi tã
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распелена́ю |
| ты | распелена́ешь |
| он / она / оно | распелена́ет |
| мы | распелена́ем |
| вы | распелена́ете |
| они | распелена́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распелена́л |
| Giống cái | распелена́ла |
| Giống trung | распелена́ло |
| Số nhiều | распелена́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распелена́й |
| Số nhiều | распелена́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распелена́вший |
| Bị động | — | распелёнатый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распелена́в, распеленавши |
Ví dụ
- распеленать ребёнкаtháo tã (cởi tã) cho đứa bé