распека́вший распекавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mắng nhiếc, quở trách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспека́вшийраспека́вшеераспека́вшаяраспека́вшие
Sinh cáchраспека́вшегораспека́вшегораспека́вшейраспека́вших
Tặng cáchраспека́вшемураспека́вшемураспека́вшейраспека́вшим
Đối cáchраспека́вшего, распека́вшийраспека́вшеераспека́вшуюраспека́вших, распека́вшие
Công cụ cáchраспека́вшимраспека́вшимраспека́вшей, распека́вшеюраспека́вшими
Giới cáchраспека́вшемраспека́вшемраспека́вшейраспека́вших

распека́ть распекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Quát mắng, mắng nhiếc, la mắng, mắng chửi, xỉ vả, chỉnh, xạcthông tục

Chia động từ

Hiện tại
яраспека́ю
тыраспека́ешь
он / она / онораспека́ет
мыраспека́ем
выраспека́ете
онираспека́ют
Quá khứ
Giống đựcраспека́л
Giống cáiраспека́ла
Giống trungраспека́ло
Số nhiềuраспека́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспека́й
Số nhiềuраспека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспека́ющийраспека́вший
Bị độngраспекаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспека́яраспекав, распекавши