распа́риться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xông hơi, ra mồ hôi hột, nóng bức vì hơi nướcin a steam room/sauna
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распа́рюсь |
| ты | распа́ришься |
| он / она / оно | распа́рится |
| мы | распа́римся |
| вы | распа́ритесь |
| они | распа́рятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распа́рился |
| Giống cái | распа́рилась |
| Giống trung | распа́рилось |
| Số nhiều | распа́рились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распа́рься |
| Số nhiều | распа́рьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распа́рившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распа́рившись, распа́рясь |