распа́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hấp mềm, xông hơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распа́рю |
| ты | распа́ришь |
| он / она / оно | распа́рит |
| мы | распа́рим |
| вы | распа́рите |
| они | распа́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распа́рил |
| Giống cái | распа́рила |
| Giống trung | распа́рило |
| Số nhiều | распа́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распа́рь |
| Số nhiều | распа́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распа́ривший |
| Bị động | — | распа́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распа́рив, распаривши, распа́ря |