распаля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nóng lên, bốc hỏa, phẫn nộ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распаля́юсь |
| ты | распаля́ешься |
| он / она / оно | распаля́ется |
| мы | распаля́емся |
| вы | распаля́етесь |
| они | распаля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распаля́лся |
| Giống cái | распаля́лась |
| Giống trung | распаля́лось |
| Số nhiều | распаля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распаля́йся |
| Số nhiều | распаля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распаля́ющийся | распаля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распаля́ясь | распалявшись |