Nghĩa
- mở raо свёртке и т. п.được, bị
- — dỡ đồ đạc, dỡ hành lýthông tụcраспаковывать свои вещи
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распако́вываюсь |
|---|
| ты | распако́вываешься |
|---|
| он / она / оно | распако́вывается |
|---|
| мы | распако́вываемся |
|---|
| вы | распако́вываетесь |
|---|
| они | распако́вываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распако́вывался |
|---|
| Giống cái | распако́вывалась |
|---|
| Giống trung | распако́вывалось |
|---|
| Số nhiều | распако́вывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распако́вывайся |
|---|
| Số nhiều | распако́вывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распако́вывающийся | распако́вывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распако́вываясь | — |
|---|