раскула́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tước bỏ địa chủ, tịch thu tài sản địa chủ, tước bỏ tư sản nông dân
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскула́чу |
| ты | раскула́чишь |
| он / она / оно | раскула́чит |
| мы | раскула́чим |
| вы | раскула́чите |
| они | раскула́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскула́чил |
| Giống cái | раскула́чила |
| Giống trung | раскула́чило |
| Số nhiều | раскула́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскула́чь |
| Số nhiều | раскула́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскула́чивший |
| Bị động | — | раскула́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскула́чив, раскулачивши |