раскула́чивание
danh từbất động vật
Nghĩa
- tịch thu tài sản của phú nông, phá sản phú nông, đấu tranh chống phú nông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раскула́чивание | раскула́чивания |
| Sinh cách | раскула́чивания | раскула́чиваний |
| Tặng cách | раскула́чиванию | раскула́чиваниям |
| Đối cách | раскула́чивание | раскула́чивания |
| Công cụ cách | раскула́чиванием | раскула́чиваниями |
| Giới cách | раскула́чивании | раскула́чиваниях |