Nghĩa
- bị khám phá ra, bị phát hiện raобнаруживать
- bị vạch trần, bị bóc trần, bị lột trần, bị phát giácразоблачать
- bộc lộ ra, lộ rõ bản chấtобнаруживать свою сущность
- lộ rõ, hiện rõпредствавать взору
- mở raоткрыватьссяđược
- nở, hé nởо цветах
- phơi ra, phanh ra, lộ ra, hở raобнажать
- thổ lộ, tâm sự, cởi mở nỗi lòngрассказывать о себе
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раскрыва́юсь |
|---|
| ты | раскрыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | раскрыва́ется |
|---|
| мы | раскрыва́емся |
|---|
| вы | раскрыва́етесь |
|---|
| они | раскрыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раскрыва́лся |
|---|
| Giống cái | раскрыва́лась |
|---|
| Giống trung | раскрыва́лось |
|---|
| Số nhiều | раскрыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раскрыва́йся |
|---|
| Số nhiều | раскрыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раскрыва́ющийся | раскрыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раскрыва́ясь | раскрывавшись |
|---|