раскритикова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phê bình kịch liệt, phê phán gắt gao, công kích dữ dội, đập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскритику́ю |
| ты | раскритику́ешь |
| он / она / оно | раскритику́ет |
| мы | раскритику́ем |
| вы | раскритику́ете |
| они | раскритику́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскритикова́л |
| Giống cái | раскритикова́ла |
| Giống trung | раскритикова́ло |
| Số nhiều | раскритикова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскритику́й |
| Số nhiều | раскритику́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскритикова́вший |
| Bị động | — | раскритико́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскритикова́в, раскритиковавши |
Ví dụ
- раскритиковать статьюphê bình kịch liệt bài báo