Nghĩa
- biển thủ, tham ôобщественное имущество
- ăn cắp hết, đánh cắp hết, xoáy hết, cuỗm hết, khoắng sạchсов.
- Ăn cắp, đánh cắp, cuỗm xoáy
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раскра́дываю |
|---|
| ты | раскра́дываешь |
|---|
| он / она / оно | раскра́дывает |
|---|
| мы | раскра́дываем |
|---|
| вы | раскра́дываете |
|---|
| они | раскра́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раскра́дывал |
|---|
| Giống cái | раскра́дывала |
|---|
| Giống trung | раскра́дывало |
|---|
| Số nhiều | раскра́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раскра́дывай |
|---|
| Số nhiều | раскра́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раскра́дывающий | раскра́дывавший |
|---|
| Bị động | раскра́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раскра́дывая | раскрадывав, раскрадывавши |
|---|