раскоше́литься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- móc tiền, chi tiêu, móc hầu bao
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскоше́люсь |
| ты | раскоше́лишься |
| он / она / оно | раскоше́лится |
| мы | раскоше́лимся |
| вы | раскоше́литесь |
| они | раскоше́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскоше́лился |
| Giống cái | раскоше́лилась |
| Giống trung | раскоше́лилось |
| Số nhiều | раскоше́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскоше́лься |
| Số nhiều | раскоше́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскоше́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскоше́лившись, раскоше́лясь |