раско́сый
tính từ
Nghĩa
- lác, lé, hiếng, hiêng hiếngстрадающий косоглазием
- Xếch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раско́сый | раско́сое | раско́сая | раско́сые |
| Sinh cách | раско́сого | раско́сого | раско́сой | раско́сых |
| Tặng cách | раско́сому | раско́сому | раско́сой | раско́сым |
| Đối cách | раско́сый, раско́сого | раско́сое | раско́сую | раско́сые, раско́сых |
| Công cụ cách | раско́сым | раско́сым | раско́сой, раско́сою | раско́сыми |
| Giới cách | раско́сом | раско́сом | раско́сой | раско́сых |
| Dạng ngắn | раско́с | раско́со | раско́са | раско́сы |
Ví dụ
- раскосые глазаmắt xếch