раскорчёвывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhổ bỏ, đào bới, nhổ gốc, đốn bỏ
- nhổ bỏ, nhổ gốc, đốn bỏ, chặt bỏ
- nhổ gốc, đốn bỏ, chặt bỏ, đào bỏ
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раскорчёвывающий | раскорчёвывавший |
| Bị động | раскорчёвываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раскорчёвывая | раскорчёвывав, раскорчёвывавши |