раско́льник
danh từđộng vật
Nghĩa
- Kẻ chia rẽ, kẻ phân liệt
- Người ly giáo, người ratkônhic, người không theo quốc giáo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раско́льник | раско́льники |
| Sinh cách | раско́льника | раско́льников |
| Tặng cách | раско́льнику | раско́льникам |
| Đối cách | раско́льника | раско́льников |
| Công cụ cách | раско́льником | раско́льниками |
| Giới cách | раско́льнике | раско́льниках |