расковыря́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bới ra, cào xước, móc ra, làm trầy xước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расковыря́ю |
| ты | расковыря́ешь |
| он / она / оно | расковыря́ет |
| мы | расковыря́ем |
| вы | расковыря́ете |
| они | расковыря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расковыря́л |
| Giống cái | расковыря́ла |
| Giống trung | расковыря́ло |
| Số nhiều | расковыря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расковыря́й |
| Số nhiều | расковыря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расковыря́вший |
| Bị động | — | расковы́рянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расковыря́в, расковырявши |