расклёпывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tháo đinh tán, tháo khớp, tháo xiềng, mở khóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расклёпываю |
| ты | расклёпываешь |
| он / она / оно | расклёпывает |
| мы | расклёпываем |
| вы | расклёпываете |
| они | расклёпывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расклёпывал |
| Giống cái | расклёпывала |
| Giống trung | расклёпывало |
| Số nhiều | расклёпывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расклёпывай |
| Số nhiều | расклёпывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расклёпывающий | расклёпывавший |
| Bị động | расклёпываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расклёпывая | расклёпывав, расклёпывавши |