Nghĩa
- tháo nêm, rút nêm, lấy nêm ra, gỡ nêm
- mở ra, tách ra, chẻ ra, nạy raвбивая клин, расщеплять
- chẻ, tách, bổ đôi, bẻ raвбивая клин, расщеплять
- tháo nêm, rút nêm, lấy nêm ra, gỡ nêmвыбивать, выдёргивать из чего-либо вколоченный клин
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раскли́ниваю |
|---|
| ты | раскли́ниваешь |
|---|
| он / она / оно | раскли́нивает |
|---|
| мы | раскли́ниваем |
|---|
| вы | раскли́ниваете |
|---|
| они | раскли́нивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раскли́нивал |
|---|
| Giống cái | раскли́нивала |
|---|
| Giống trung | раскли́нивало |
|---|
| Số nhiều | раскли́нивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раскли́нивай |
|---|
| Số nhiều | раскли́нивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раскли́нивающий | раскли́нивавший |
|---|
| Bị động | раскли́ниваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раскли́нивая | расклинивав, расклинивавши |
|---|