раскле́йщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người dán áp phích, người dán tờ rơi, thợ dán quảng cáo, người dán giấy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раскле́йщик | раскле́йщики |
| Sinh cách | раскле́йщика | раскле́йщиков |
| Tặng cách | раскле́йщику | раскле́йщикам |
| Đối cách | раскле́йщика | раскле́йщиков |
| Công cụ cách | раскле́йщиком | раскле́йщиками |
| Giới cách | раскле́йщике | раскле́йщиках |