раскле́иться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bung ra, tách ra, bong dán ra, rời ra
- suy sụp, tan rã, mất tinh thần, gục ngã (về mặt tinh thần)về mặt tinh thầnemotionally
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскле́юсь |
| ты | раскле́ишься |
| он / она / оно | раскле́ится |
| мы | раскле́имся |
| вы | раскле́итесь |
| они | раскле́ятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскле́ился |
| Giống cái | раскле́илась |
| Giống trung | раскле́илось |
| Số nhiều | раскле́ились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскле́йся |
| Số nhiều | раскле́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскле́ившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскле́ившись, раскле́ясь |