раски́сший
tính từ
Nghĩa
- sũng nước, nhão nhoẹt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раски́сший | раски́сшее | раски́сшая | раски́сшие |
| Sinh cách | раски́сшего | раски́сшего | раски́сшей | раски́сших |
| Tặng cách | раски́сшему | раски́сшему | раски́сшей | раски́сшим |
| Đối cách | раски́сшего, раски́сший | раски́сшее | раски́сшую | раски́сших, раски́сшие |
| Công cụ cách | раски́сшим | раски́сшим | раски́сшей, раски́сшею | раски́сшими |
| Giới cách | раски́сшем | раски́сшем | раски́сшей | раски́сших |