раски́сший раскисший

tính từ

Nghĩa

  1. sũng nước, nhão nhoẹt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраски́сшийраски́сшеераски́сшаяраски́сшие
Sinh cáchраски́сшегораски́сшегораски́сшейраски́сших
Tặng cáchраски́сшемураски́сшемураски́сшейраски́сшим
Đối cáchраски́сшего, раски́сшийраски́сшеераски́сшуюраски́сших, раски́сшие
Công cụ cáchраски́сшимраски́сшимраски́сшей, раски́сшеюраски́сшими
Giới cáchраски́сшемраски́сшемраски́сшейраски́сших

раски́снуть раскиснуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mềm nhũn, nhụt chí

Chia động từ

Tương lai
яраски́сну
тыраски́снешь
он / она / онораски́снет
мыраски́снем
выраски́снете
онираски́снут
Quá khứ
Giống đựcраски́с
Giống cáiраски́сла
Giống trungраски́сло
Số nhiềuраски́сли
Mệnh lệnh
Số ítраски́сни
Số nhiềuраски́сните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раски́сший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раскиснув, раскисши