раски́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mềm nhũn, nhụt chí
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раски́сну |
| ты | раски́снешь |
| он / она / оно | раски́снет |
| мы | раски́снем |
| вы | раски́снете |
| они | раски́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раски́с |
| Giống cái | раски́сла |
| Giống trung | раски́сло |
| Số nhiều | раски́сли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раски́сни |
| Số nhiều | раски́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раски́сший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскиснув, раскисши |