раскида́вшийся раскидавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. trải rộng, tản mát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраскида́вшийсяраскида́вшеесяраскида́вшаясяраскида́вшиеся
Sinh cáchраскида́вшегосяраскида́вшегосяраскида́вшейсяраскида́вшихся
Tặng cáchраскида́вшемусяраскида́вшемусяраскида́вшейсяраскида́вшимся
Đối cáchраскида́вшегося, раскида́вшийсяраскида́вшеесяраскида́вшуюсяраскида́вшихся, раскида́вшиеся
Công cụ cáchраскида́вшимсяраскида́вшимсяраскида́вшейся, раскида́вшеюсяраскида́вшимися
Giới cáchраскида́вшемсяраскида́вшемсяраскида́вшейсяраскида́вшихся

раскида́ться раскидаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tung ra, rải rác, vứt bừa bãi
  2. tiêu xài hoang phí, phá sản, tiêu tán

Chia động từ

Tương lai
яраскида́юсь
тыраскида́ешься
он / она / онораскида́ется
мыраскида́емся
выраскида́етесь
онираскида́ются
Quá khứ
Giống đựcраскида́лся
Giống cáiраскида́лась
Giống trungраскида́лось
Số nhiềuраскида́лись
Mệnh lệnh
Số ítраскида́йся
Số nhiềuраскида́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раскида́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раскида́вшись