расквита́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thanh toán xong, trả hết nợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расквита́юсь |
| ты | расквита́ешься |
| он / она / оно | расквита́ется |
| мы | расквита́емся |
| вы | расквита́етесь |
| они | расквита́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расквита́лся |
| Giống cái | расквита́лась |
| Giống trung | расквита́лось |
| Số nhiều | расквита́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расквита́йся |
| Số nhiều | расквита́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расквита́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расквита́вшись |