расква́сить расквасить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đập vỡ, làm bầm dập, làm chảy máuразбить, ушибить, до крови
  2. đánh đập, quật ngã, làm bầm dậpразбить, ушибить, до крови
  3. lên men quá, làm chua, làm chua quátoo much
  4. đập nát mũi, làm nát mũi, bầm dập mũia nose

Chia động từ

Tương lai
ярасква́шу
тырасква́сишь
он / она / онорасква́сит
мырасква́сим
вырасква́сите
онирасква́сят
Quá khứ
Giống đựcрасква́сил
Giống cáiрасква́сила
Giống trungрасква́сило
Số nhiềuрасква́сили
Mệnh lệnh
Số ítрасква́сь
Số nhiềuрасква́сьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расква́сивший
Bị động—расква́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расква́сив, расквасивши