расква́сить расквасить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đập vỡ, làm bầm dập, làm chảy máuразбить, ушибить, до крови
- đánh đập, quật ngã, làm bầm dậpразбить, ушибить, до крови
- lên men quá, làm chua, làm chua quátoo much
- đập nát mũi, làm nát mũi, bầm dập mũia nose
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | расква́шу |
|---|
| ты | расква́сишь |
|---|
| он / она / оно | расква́сит |
|---|
| мы | расква́сим |
|---|
| вы | расква́сите |
|---|
| они | расква́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расква́сил |
|---|
| Giống cái | расква́сила |
|---|
| Giống trung | расква́сило |
|---|
| Số nhiều | расква́сили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расква́сь |
|---|
| Số nhiều | расква́сьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | расква́сивший |
|---|
| Bị động | — | расква́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | расква́сив, расквасивши |
|---|