раска́шляться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ho nhiều, ho sù sụ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раска́шляюсь |
| ты | раска́шляешься |
| он / она / оно | раска́шляется |
| мы | раска́шляемся |
| вы | раска́шляетесь |
| они | раска́шляются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раска́шлялся |
| Giống cái | раска́шлялась |
| Giống trung | раска́шлялось |
| Số nhiều | раска́шлялись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раска́шляйся |
| Số nhiều | раска́шляйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раска́шлявшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раска́шлявшись |