раска́шлявшийся
tính từ
Nghĩa
- đã bắt đầu ho dữ dội
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раска́шлявшийся | раска́шлявшееся | раска́шлявшаяся | раска́шлявшиеся |
| Sinh cách | раска́шлявшегося | раска́шлявшегося | раска́шлявшейся | раска́шлявшихся |
| Tặng cách | раска́шлявшемуся | раска́шлявшемуся | раска́шлявшейся | раска́шлявшимся |
| Đối cách | раска́шлявшегося, раска́шлявшийся | раска́шлявшееся | раска́шлявшуюся | раска́шлявшихся, раска́шлявшиеся |
| Công cụ cách | раска́шлявшимся | раска́шлявшимся | раска́шлявшейся, раска́шлявшеюся | раска́шлявшимися |
| Giới cách | раска́шлявшемся | раска́шлявшемся | раска́шлявшейся | раска́шлявшихся |