Nghĩa
- làm chuyển, làm... chuyển biến, thúc đẩy, đốc thúc, đôn đốc, thúc giụcВthông tụcпобуждать к действиюперен.
- lắc, làm lắc lư, đu dưaВзаставлять качаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раска́чиваю |
|---|
| ты | раска́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | раска́чивает |
|---|
| мы | раска́чиваем |
|---|
| вы | раска́чиваете |
|---|
| они | раска́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раска́чивал |
|---|
| Giống cái | раска́чивала |
|---|
| Giống trung | раска́чивало |
|---|
| Số nhiều | раска́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раска́чивай |
|---|
| Số nhiều | раска́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раска́чивающий | раска́чивавший |
|---|
| Bị động | раска́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раска́чивая | раскачивав, раскачивавши |
|---|
Ví dụ
раскачивать ногами
đu đưa chân