раскати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lăn tứ tung, lăn tứ phía, lăn điв разные стороны
- rền vang, ầm vang, vang ầm, vang độngпрозвучать
- tăng tốc độ, tăng tốc, chạy nhanh, lăn nhanh, tăng đàнабрать скорость
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскачу́сь |
| ты | раска́тишься |
| он / она / оно | раска́тится |
| мы | раска́тимся |
| вы | раска́титесь |
| они | раска́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскати́лся |
| Giống cái | раскати́лась |
| Giống trung | раскати́лось |
| Số nhiều | раскати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскати́сь |
| Số nhiều | раскати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскати́вшись, раскатя́сь |