рапа́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nước muối, nước mặn, nước biển cô đặc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рапа́ | рапы́ |
| Sinh cách | рапы́ | ра́п |
| Tặng cách | рапе́ | рапа́м |
| Đối cách | рапу́ | рапы́ |
| Công cụ cách | рапо́й, рапо́ю | рапа́ми |
| Giới cách | рапе́ | рапа́х |