Từ điển

    рантье́ рантье

    danh từgiống đựcđộng vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Người thực lợi, người ăn lợi tức
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)