ранг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cấp bậc, cấp, bậc, hàm, hạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́нг | ра́нги |
| Sinh cách | ра́нга | ра́нгов |
| Tặng cách | ра́нгу | ра́нгам |
| Đối cách | ра́нг | ра́нги |
| Công cụ cách | ра́нгом | ра́нгами |
| Giới cách | ра́нге | ра́нгах |
Ví dụ
- дипломатические рангиcấp bậc ngoại giao
- капитан первого рангаđại tá hải quân
- капитан второго рангаtrung tá hải quân
