ранг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cấp bậc, cấp, bậc, hàm, hạng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́нгра́нги
Sinh cáchра́нгара́нгов
Tặng cáchра́нгура́нгам
Đối cáchра́нгра́нги
Công cụ cáchра́нгомра́нгами
Giới cáchра́нгера́нгах

Ví dụ

  • дипломатические ранги
    cấp bậc ngoại giao
  • капитан первого ранга
    đại tá hải quân
  • капитан второго ранга
    trung tá hải quân