раку́шечник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đá vỏ sò, đá kết tụ vỏ sò
- đá vôi vỏ sò
- đá vỏ sò, đá cuội vỏ sò
- đá vôi nhiều vỏ sò
- đất nhiều vỏ sò, đất vỏ sò
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раку́шечник | раку́шечники |
| Sinh cách | раку́шечника | раку́шечников |
| Tặng cách | раку́шечнику | раку́шечникам |
| Đối cách | раку́шечник | раку́шечники |
| Công cụ cách | раку́шечником | раку́шечниками |
| Giới cách | раку́шечнике | раку́шечниках |