райко́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ban chấp hành quận, ban chấp hành huyệnрайонный комитет
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | райко́м | райко́мы |
| Sinh cách | райко́ма | райко́мов |
| Tặng cách | райко́му | райко́мам |
| Đối cách | райко́м | райко́мы |
| Công cụ cách | райко́мом | райко́мами |
| Giới cách | райко́ме | райко́мах |
Ví dụ
- райком КПССban chấp hành quận (huyện) đảng bộ Đảng cộng sản Liên-xô
- райком комсомолаban chấp hành quận (huyện) Đoàn thanh niên cộng sản Liên-xô, quận (huyện) Đoàn thanh niên cộng sản Liên-xô; quận (huyện) đoàn (сокр.)
