разы́скивавший разыскивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tìm kiếm, đã truy tìm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразы́скивавшийразы́скивавшееразы́скивавшаяразы́скивавшие
Sinh cáchразы́скивавшегоразы́скивавшегоразы́скивавшейразы́скивавших
Tặng cáchразы́скивавшемуразы́скивавшемуразы́скивавшейразы́скивавшим
Đối cáchразы́скивавшего, разы́скивавшийразы́скивавшееразы́скивавшуюразы́скивавших, разы́скивавшие
Công cụ cáchразы́скивавшимразы́скивавшимразы́скивавшей, разы́скивавшеюразы́скивавшими
Giới cáchразы́скивавшемразы́скивавшемразы́скивавшейразы́скивавших

разы́скивать разыскивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm được, tìm thấy, tìm raсов.
  2. Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi

Chia động từ

Hiện tại
яразы́скиваю
тыразы́скиваешь
он / она / оноразы́скивает
мыразы́скиваем
выразы́скиваете
ониразы́скивают
Quá khứ
Giống đựcразы́скивал
Giống cáiразы́скивала
Giống trungразы́скивало
Số nhiềuразы́скивали
Mệnh lệnh
Số ítразы́скивай
Số nhiềuразы́скивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразы́скивающийразы́скивавший
Bị độngразы́скиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразы́скиваяразыскивав, разыскивавши