разъезжа́вший разъезжавший

tính từ

Nghĩa

  1. đi lại nhiều nơi, di chuyển liên tục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразъезжа́вшийразъезжа́вшееразъезжа́вшаяразъезжа́вшие
Sinh cáchразъезжа́вшегоразъезжа́вшегоразъезжа́вшейразъезжа́вших
Tặng cáchразъезжа́вшемуразъезжа́вшемуразъезжа́вшейразъезжа́вшим
Đối cáchразъезжа́вшего, разъезжа́вшийразъезжа́вшееразъезжа́вшуюразъезжа́вших, разъезжа́вшие
Công cụ cáchразъезжа́вшимразъезжа́вшимразъезжа́вшей, разъезжа́вшеюразъезжа́вшими
Giới cáchразъезжа́вшемразъезжа́вшемразъезжа́вшейразъезжа́вших

разъезжа́ть разъезжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phươngпутешествовать
  2. Đi đây đi đó, đi khắp nơi, đi nhiều nơi

Chia động từ

Hiện tại
яразъезжа́ю
тыразъезжа́ешь
он / она / оноразъезжа́ет
мыразъезжа́ем
выразъезжа́ете
ониразъезжа́ют
Quá khứ
Giống đựcразъезжа́л
Giống cáiразъезжа́ла
Giống trungразъезжа́ло
Số nhiềuразъезжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítразъезжа́й
Số nhiềuразъезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразъезжа́ющийразъезжа́вший
Bị độngразъезжаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразъезжаяразъезжав, разъезжавши

Ví dụ

  • разъезжать по свету
    chu du thiên hạ, du lịch khắp thế giới, ngao du khắp các nước
  • разъезжать по делам службы
    đi công tác (đi công cán) ở nhiều nơi