разучи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học thuộc, luyện tập, chuẩn bị biểu diễn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разучу́ |
| ты | разу́чишь |
| он / она / оно | разу́чит |
| мы | разу́чим |
| вы | разу́чите |
| они | разу́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разучи́л |
| Giống cái | разучи́ла |
| Giống trung | разучи́ло |
| Số nhiều | разучи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разучи́ |
| Số nhiều | разучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разучи́вший |
| Bị động | — | разу́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разучи́в, разучивши |