разу́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cởi giày, tháo giày, cởi dép, tháo dép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разу́ю |
| ты | разу́ешь |
| он / она / оно | разу́ет |
| мы | разу́ем |
| вы | разу́ете |
| они | разу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разу́л |
| Giống cái | разу́ла |
| Giống trung | разу́ло |
| Số nhiều | разу́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разу́й |
| Số nhiều | разу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разу́вший |
| Bị động | — | разу́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разу́в, разувши |