разу́тый разутый

tính từ

Nghĩa

  1. chân không, chân đất, không giàyбез обуви
  2. không có giàyне имеющий обуви

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразу́тыйразу́тоеразу́таяразу́тые
Sinh cáchразу́тогоразу́тогоразу́тойразу́тых
Tặng cáchразу́томуразу́томуразу́тойразу́тым
Đối cáchразу́того, разу́тыйразу́тоеразу́туюразу́тых, разу́тые
Công cụ cáchразу́тымразу́тымразу́той, разу́тоюразу́тыми
Giới cáchразу́томразу́томразу́тойразу́тых
Dạng ngắnразутразуторазутаразуты

разу́ть разуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi giày, tháo giày, cởi dép, tháo dép

Chia động từ

Tương lai
яразу́ю
тыразу́ешь
он / она / оноразу́ет
мыразу́ем
выразу́ете
ониразу́ют
Quá khứ
Giống đựcразу́л
Giống cáiразу́ла
Giống trungразу́ло
Số nhiềuразу́ли
Mệnh lệnh
Số ítразу́й
Số nhiềuразу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разу́вший
Bị động—разу́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разу́в, разувши