разузна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm ra
- dò hỏi, tìm hiểu
- lục tìm ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разузна́ю |
| ты | разузна́ешь |
| он / она / оно | разузна́ет |
| мы | разузна́ем |
| вы | разузна́ете |
| они | разузна́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разузна́л |
| Giống cái | разузна́ла |
| Giống trung | разузна́ло |
| Số nhiều | разузна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разузна́й |
| Số nhiều | разузна́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разузна́вший |
| Bị động | — | разу́знанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разузна́в, разузнавши |