разузна́вший разузнавший

tính từ

Nghĩa

  1. tìm hiểu kỹ, dò ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразузна́вшийразузна́вшееразузна́вшаяразузна́вшие
Sinh cáchразузна́вшегоразузна́вшегоразузна́вшейразузна́вших
Tặng cáchразузна́вшемуразузна́вшемуразузна́вшейразузна́вшим
Đối cáchразузна́вшего, разузна́вшийразузна́вшееразузна́вшуюразузна́вших, разузна́вшие
Công cụ cáchразузна́вшимразузна́вшимразузна́вшей, разузна́вшеюразузна́вшими
Giới cáchразузна́вшемразузна́вшемразузна́вшейразузна́вших

разузна́ть разузнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm ra
  2. dò hỏi, tìm hiểu
  3. lục tìm ra

Chia động từ

Tương lai
яразузна́ю
тыразузна́ешь
он / она / оноразузна́ет
мыразузна́ем
выразузна́ете
ониразузна́ют
Quá khứ
Giống đựcразузна́л
Giống cáiразузна́ла
Giống trungразузна́ло
Số nhiềuразузна́ли
Mệnh lệnh
Số ítразузна́й
Số nhiềuразузна́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разузна́вший
Bị động—разу́знанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разузна́в, разузнавши