разу́вший разувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cởi giày cho aisomeone's

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразу́вшийразу́вшееразу́вшаяразу́вшие
Sinh cáchразу́вшегоразу́вшегоразу́вшейразу́вших
Tặng cáchразу́вшемуразу́вшемуразу́вшейразу́вшим
Đối cáchразу́вшего, разу́вшийразу́вшееразу́вшуюразу́вших, разу́вшие
Công cụ cáchразу́вшимразу́вшимразу́вшей, разу́вшеюразу́вшими
Giới cáchразу́вшемразу́вшемразу́вшейразу́вших

разу́ть разуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi giày, tháo giày, cởi dép, tháo dép

Chia động từ

Tương lai
яразу́ю
тыразу́ешь
он / она / оноразу́ет
мыразу́ем
выразу́ете
ониразу́ют
Quá khứ
Giống đựcразу́л
Giống cáiразу́ла
Giống trungразу́ло
Số nhiềuразу́ли
Mệnh lệnh
Số ítразу́й
Số nhiềuразу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разу́вший
Bị động—разу́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разу́в, разувши