разубежда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Can ngăn, khuyên can, can, bàn luiразг.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разубежда́ю |
| ты | разубежда́ешь |
| он / она / оно | разубежда́ет |
| мы | разубежда́ем |
| вы | разубежда́ете |
| они | разубежда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разубежда́л |
| Giống cái | разубежда́ла |
| Giống trung | разубежда́ло |
| Số nhiều | разубежда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разубежда́й |
| Số nhiều | разубежда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разубежда́ющий | разубежда́вший |
| Bị động | разубежда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разубежда́я | разубежда́в, разубеждавши |