разряди́ться разрядиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hết pin, tắt nguồn
  2. xả điện, giải phóng điện tích

Chia động từ

Tương lai
яразряжу́сь
тыразря́дишься
он / она / оноразря́дится
мыразря́димся
выразря́дитесь
ониразря́дятся
Quá khứ
Giống đựcразряди́лся
Giống cáiразряди́лась
Giống trungразряди́лось
Số nhiềuразряди́лись
Mệnh lệnh
Số ítразряди́сь
Số nhiềuразряди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разряди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разряди́вшись