разряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tháo đạn, xả điện
- làm dịu căng thẳngситуация атмосферу обстановка
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разряжу́ |
| ты | разря́дишь |
| он / она / оно | разря́дит |
| мы | разря́дим |
| вы | разря́дите |
| они | разря́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разряди́л |
| Giống cái | разряди́ла |
| Giống trung | разряди́ло |
| Số nhiều | разряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разряди́ |
| Số nhiều | разряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разряди́вший |
| Bị động | — | разряжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разряди́в, разрядивши |